Tâm HSK

精疲力竭

jīngpílìjié
tinh bì lực kiệt
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

精疲力竭 (jīngpílìjié, Hán Việt: tinh bì lực kiệt) nghĩa là tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

精 tinh · 27 từ

疲 bì · 5 từ

力 lực · 64 từ

竭 kiệt · 5 từ