Tâm HSK

枯燥

kūzào
khô táo
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt

枯燥 (kūzào, Hán Việt: khô táo) nghĩa là khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

枯 khô · 2 từ

燥 táo · 2 từ