尽头 (jìntóu, Hán Việt: tẫn đầu) nghĩa là kết thúc; cực điểm; giới hạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尽 tẫn · 13 từ
尽管jǐnguǎnmặc dù尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt尽量jǐnliàngcàng nhiều càng tốt尽力jìnlìcố gắng hết sức尽可能jǐnkěnéngcàng nhiều càng tốt尽情jìnqíngthoả thích尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt竭尽全力jiéjìnquánlìkhông tiếc công sức