尽管 (jǐnguǎn, Hán Việt: tẫn quản) nghĩa là mặc dù; tuy rằng; dù cho. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尽 tẫn · 13 từ
尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt尽量jǐnliàngcàng nhiều càng tốt尽力jìnlìcố gắng hết sức尽可能jǐnkěnéngcàng nhiều càng tốt尽情jìnqíngthoả thích尽头jìntóukết thúc尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt竭尽全力jiéjìnquánlìkhông tiếc công sức