Tâm HSK

深

shēn
thâm
sâu (cả nghĩa đen và bóng)

深 (shēn, Hán Việt: thâm) nghĩa là sâu (cả nghĩa đen và bóng). Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 深

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ