深 (shēn, Hán Việt: thâm) nghĩa là sâu (cả nghĩa đen và bóng). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 深
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
深 (shēn, Hán Việt: thâm) nghĩa là sâu (cả nghĩa đen và bóng). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.