Tâm HSK

深情

shēnqíng
thâm tình
cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương

深情 (shēnqíng, Hán Việt: thâm tình) nghĩa là cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 深情

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

情 tình · 52 từ