Tâm HSK

深信

shēnxìn
thâm tín
tin tưởng vững chắc

深信 (shēnxìn, Hán Việt: thâm tín) nghĩa là tin tưởng vững chắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

信 tín · 36 từ