Tâm HSK

深切

shēnqiè
thâm thiết
cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm

深切 (shēnqiè, Hán Việt: thâm thiết) nghĩa là cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

切 thiết · 15 từ