切实 (qièshí, Hán Việt: thiết thật) nghĩa là khả thi; thực tế; thực tiễn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
切 thiết · 15 từ
一切yīqièmọi thứ密切mìqiègần gũi亲切qīnqièthân thiện迫切pòqièkhẩn cấp急切jíqièháo hức切除qiēchúcắt bỏ确切quèqièrõ ràng切断qiēduàncắt đứt