Tâm HSK

切实

qièshí
thiết thật
khả thi; thực tế; thực tiễn

切实 (qièshí, Hán Việt: thiết thật) nghĩa là khả thi; thực tế; thực tiễn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

切 thiết · 15 từ

实 thật · 51 từ