闻名 (wénmíng, Hán Việt: văn danh) nghĩa là nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 闻名
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
闻 văn · 13 từ
新闻xīnwéntin tức传闻chuánwéntin đồn丑闻chǒuwénbê bối绯闻fēiwénbê bối tình dục默默无闻mòmòwúwénvô danh và không được biết đến骇人听闻hàiréntīngwénsốc见闻jiànwénnhững gì người ta đã nhìn thấy và…喜闻乐见xǐwénlèjiànrất thích nghe và thấy