Tâm HSK

闻名

wénmíng
văn danh
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh

闻名 (wénmíng, Hán Việt: văn danh) nghĩa là nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 闻名

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

闻 văn · 13 từ

名 danh · 40 từ