Tâm HSK

见闻

jiànwén
kiến văn
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người

见闻 (jiànwén, Hán Việt: kiến văn) nghĩa là những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

见 kiến · 42 từ

闻 văn · 13 từ