同舟共济
tóngzhōugòngjì
đồng chu cộng tể
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì…
同舟共济 (tóngzhōugòngjì, Hán Việt: đồng chu cộng tể) nghĩa là cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt
舟 chu · 3 từ
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng共同gòngtóngchung公共gōnggòngcông cộng共享gòngxiǎngchia sẻ总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả