Tâm HSK

同舟共济

tóngzhōugòngjì
đồng chu cộng tể
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì…

同舟共济 (tóngzhōugòngjì, Hán Việt: đồng chu cộng tể) nghĩa là cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

舟 chu · 3 từ

共 cộng · 16 từ

济 tể · 6 từ