救济 (jiùjì, Hán Việt: cứu tể) nghĩa là cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
救 cứu · 17 từ
抢救qiǎngjiùgiải cứu救护车jiùhùchēxe cứu thương救命jiùmìngcứu mạng救援jiùyuáncứu hộ救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn急救jíjiùcấp cứu求救qiújiùcầu cứu救灾jiùzāicứu trợ thiên tai