Tâm HSK

救济

jiùjì
cứu tể
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa

救济 (jiùjì, Hán Việt: cứu tể) nghĩa là cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

济 tể · 6 từ