Tâm HSK

一共

yīgòng
nhất cộng
tổng cộng

一共 (yīgòng, Hán Việt: nhất cộng) nghĩa là tổng cộng. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 一共

弟弟穿了一件、两件、三件……一共穿了六件衣服。
dì di chuān le yí jiàn、 liǎng jiàn、 sān jiàn …… yí gòng chuān le liù jiàn yī fu。
Em trai mặc một cái, hai cái, ba cái… mặc tất cả sáu cái áo.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

共 cộng · 16 từ