远近闻名 (yuǎnjìnwénmíng, Hán Việt: viễn cận văn danh) nghĩa là được biết đến rộng rãi; nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
远 viễn · 18 từ
永远yǒngyuǎnmãi mãi远离yuǎnlíxa rời长远chángyuǎndài hạn深远shēnyuǎntác động sâu rộng跳远tiàoyuǎnnhảy xa遥远yáoyuǎnxa xôi远程yuǎnchéngtừ xa远方yuǎnfāngxa xôi
近 cận · 19 từ
最近zuìjìngần đây附近fùjìngần đó接近jiējìntiếp cận靠近kàojìnở gần近期jìnqīgần về mặt thời gian将近jiāngjìngần như近日jìnrìvài ngày qua近年来jìnniánláitrong vài năm qua
闻 văn · 13 từ
新闻xīnwéntin tức闻名wénmíngnổi tiếng传闻chuánwéntin đồn丑闻chǒuwénbê bối绯闻fēiwénbê bối tình dục默默无闻mòmòwúwénvô danh và không được biết đến骇人听闻hàiréntīngwénsốc举世闻名jǔshìwénmíngnổi tiếng khắp thế giới