Tâm HSK

远近闻名

yuǎnjìnwénmíng
viễn cận văn danh
được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

远近闻名 (yuǎnjìnwénmíng, Hán Việt: viễn cận văn danh) nghĩa là được biết đến rộng rãi; nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

远 viễn · 18 từ

近 cận · 19 từ

闻 văn · 13 từ

名 danh · 40 từ