喜闻乐见
xǐwénlèjiàn
hỉ văn lạc kiến
rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
喜闻乐见 (xǐwénlèjiàn, Hán Việt: hỉ văn lạc kiến) nghĩa là rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
喜 hỉ · 17 từ
喜欢xǐhuanthích喜爱xǐàithích惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị恭喜gōngxǐchúc mừng喜剧xǐjùhài kịch喜事xǐshìdịp vui喜悦xǐyuèhạnh phúc喜好xǐhàothích
闻 văn · 13 từ
新闻xīnwéntin tức闻名wénmíngnổi tiếng传闻chuánwéntin đồn丑闻chǒuwénbê bối绯闻fēiwénbê bối tình dục默默无闻mòmòwúwénvô danh và không được biết đến骇人听闻hàiréntīngwénsốc举世闻名jǔshìwénmíngnổi tiếng khắp thế giới
乐 lạc · 23 từ
快乐kuàilèvui vẻ音乐yīnyuèâm nhạc娱乐yúlègiải trí乐观lèguānlạc quan乐趣lèqùthích thú俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ欢乐huānlèsự vui vẻ乐器yuèqìnhạc cụ