Tâm HSK

喜闻乐见

xǐwénlèjiàn
hỉ văn lạc kiến
rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích

喜闻乐见 (xǐwénlèjiàn, Hán Việt: hỉ văn lạc kiến) nghĩa là rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

喜 hỉ · 17 từ

闻 văn · 13 từ

乐 lạc · 23 từ

见 kiến · 42 từ