惊喜 (jīngxǐ, Hán Việt: kinh hỉ) nghĩa là bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
惊 kinh · 19 từ
吃惊chījīngbị giật mình惊讶jīngyàkinh ngạc惊人jīngrénkinh ngạc大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên震惊zhènjīngsốc惊奇jīngqíkinh ngạc惊叹jīngtànthán phục kêu lên惊慌jīnghuānghoảng hốt