惊慌 (jīnghuāng, Hán Việt: kinh hoảng) nghĩa là hoảng hốt; bị kinh hoàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 惊慌
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
惊 kinh · 19 từ
吃惊chījīngbị giật mình惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị惊讶jīngyàkinh ngạc惊人jīngrénkinh ngạc大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên震惊zhènjīngsốc惊奇jīngqíkinh ngạc惊叹jīngtànthán phục kêu lên