Tâm HSK

心慌

xīnhuāng
tâm hoảng
hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều

心慌 (xīnhuāng, Hán Việt: tâm hoảng) nghĩa là hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

慌 hoảng · 7 từ