Tâm HSK

兢兢业业

jīngjīngyèyè
căng căng nghiệp nghiệp
(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ

兢兢业业 (jīngjīngyèyè, Hán Việt: căng căng nghiệp nghiệp) nghĩa là (thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

业 nghiệp · 29 từ