Tâm HSK

惊讶

jīngyà
kinh nhạ
kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên

惊讶 (jīngyà, Hán Việt: kinh nhạ) nghĩa là kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

惊 kinh · 19 từ