管道 (guǎndào, Hán Việt: quản đạo) nghĩa là đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
管 quản · 20 từ
不管bùguǎnkhông quan tâm尽管jǐnguǎnmặc dù管理guǎnlǐgiám sát吸管xīguǎnhút主管zhǔguǎnphụ trách血管xuèguǎntĩnh mạch保管bǎoguǎngiữ gìn监管jiānguǎngiám sát