尽量 (jǐnliàng, Hán Việt: tẫn lượng) nghĩa là càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- jǐn liàng càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
- jìn liàng càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尽 tẫn · 13 từ
尽管jǐnguǎnmặc dù尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt尽力jìnlìcố gắng hết sức尽可能jǐnkěnéngcàng nhiều càng tốt尽情jìnqíngthoả thích尽头jìntóukết thúc尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt竭尽全力jiéjìnquánlìkhông tiếc công sức