Tâm HSK

可见

kějiàn
khả kiến
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ

可见 (kějiàn, Hán Việt: khả kiến) nghĩa là có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 可见

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

见 kiến · 42 từ