可见 (kějiàn, Hán Việt: khả kiến) nghĩa là có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 可见
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可怜kěliánđáng thương