随处可见 (suíchùkějiàn, Hán Việt: tùy xử khả kiến) nghĩa là có thể thấy khắp nơi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
随 tùy · 16 từ
随便suíbiàntuỳ ý随着suízhecùng với随时suíshíbất kỳ lúc nào随后suíhòungay sau đó随意suíyìtheo ý muốn随手suíshǒumột cách tiện lợi伴随bànsuíđi cùng跟随gēnsuíđi theo
处 xử · 34 từ
到处dàochùkhắp nơi好处hǎochǔdễ hòa hợp坏处huàichutổn hại处理chǔlǐxử lý处于chǔyúở trong相处xiāngchǔtiếp xúc四处sìchùkhắp nơi长处chángchùđiểm tốt
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ