Tâm HSK

甘心

gānxīn
cam tâm
bằng lòng; chấp nhận

甘心 (gānxīn, Hán Việt: cam tâm) nghĩa là bằng lòng; chấp nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

甘 cam · 2 từ

心 tâm · 105 từ