Tâm HSK

公正

gōngzhèng
công chính
công bằng; công chính; bình đẳng

公正 (gōngzhèng, Hán Việt: công chính) nghĩa là công bằng; công chính; bình đẳng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

正 chính · 32 từ