天下 (tiānxià, Hán Việt: thiên hạ) nghĩa là vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc. Đây là từ vựng HSK 6.
Câu ví dụ với 天下
你明天下午有课吗?
nǐ míng tiān xià wǔ yǒu kè ma?
Chiều mai bạn có tiết học không?
好吧,明天下午我们一起去。
hǎo ba, míng tiān xià wǔ wǒ men yì qǐ qù。
Thôi được, chiều mai bố con mình cùng đi.
星期天下午,爸爸不工作。
xīng qī tiān xià wǔ, bà ba bù gōng zuò。
Chiều Chủ nhật, bố không phải đi làm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
天 thiên · 55 từ
白天báitiānban ngày星期天xīngqītiānchủ nhật今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai昨天zuótiānhôm qua天气tiānqìthời tiết夏天xiàtiānmùa hè冬天dōngtiānmùa đông