公斤 (gōngjīn, Hán Việt: công cân) nghĩa là ki-lô-gam. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 公斤
你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
八十五公斤。
bā shí wǔ gōng jīn。
Tám mươi lăm cân.
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
鸡蛋十二块一公斤。
jī dàn shí èr kuài yì gōng jīn。
Trứng gà mười hai tệ một cân.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.