享有 (xiǎngyǒu, Hán Việt: hưởng hữu) nghĩa là hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
享有 (xiǎngyǒu, Hán Việt: hưởng hữu) nghĩa là hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.