Tâm HSK

信用

xìnyòng
tín dụng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ

信用 (xìnyòng, Hán Việt: tín dụng) nghĩa là sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 信用

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ

用 dụng · 53 từ