信用
xìnyòng
tín dụng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
信用 (xìnyòng, Hán Việt: tín dụng) nghĩa là sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 信用
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 tín · 36 từ
相信xiāngxìntin tưởng信息xìnxīthông tin信号xìnhàotín hiệu信心xìnxīnniềm tin自信zìxìncó tự tin回信huíxìntrả lời短信duǎnxìntin nhắn văn bản信任xìnrèntin tưởng