Tâm HSK

毅然

yìrán
nghị nhiên
một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

毅然 (yìrán, Hán Việt: nghị nhiên) nghĩa là một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

毅 nghị · 3 từ

然 nhiên · 41 từ