菜市场 (càishìchǎng, Hán Việt: thái thị trường) nghĩa là chợ thực phẩm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
菜 thái · 4 từ
市 thị · 12 từ
超市chāoshìsiêu thị城市chéngshìthành phố市场shìchǎngkhu chợ市区shìqūquận đô thị市民shìmíncư dân thành phố夜市yèshìchợ đêm上市shàngshìra mắt thị trường都市dūshìthành phố