白菜 (báicài, Hán Việt: bạch thái) nghĩa là cải thảo; cải bẹ trắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
白 bạch · 17 từ
白天báitiānban ngày白色báisèmàu trắng明白míngbairõ ràng白酒báijiǔbaijiu, một loại rượu thường được…蛋白质dànbáizhìprotein白白báibáiuổng công白领báilǐnglao động trí óc空白kòngbáikhoảng trống