Tâm HSK

白白

báibái
bạch bạch
uổng công; không có mục đích; không được gì

白白 (báibái, Hán Việt: bạch bạch) nghĩa là uổng công; không có mục đích; không được gì. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

白 bạch · 17 từ