白白 (báibái, Hán Việt: bạch bạch) nghĩa là uổng công; không có mục đích; không được gì. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
白白 (báibái, Hán Việt: bạch bạch) nghĩa là uổng công; không có mục đích; không được gì. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.