坦白 (tǎnbái, Hán Việt: thản bạch) nghĩa là thành thật; thẳng thắn; thú nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
坦白 (tǎnbái, Hán Việt: thản bạch) nghĩa là thành thật; thẳng thắn; thú nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.