争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh tiên khủng hậu
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
争先恐后 (zhēngxiānkǒnghòu, Hán Việt: tranh tiên khủng hậu) nghĩa là tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
争 tranh · 16 từ
竞争jìngzhēngcạnh tranh争取zhēngqǔđấu tranh giành战争zhànzhēngchiến tranh斗争dòuzhēngmột cuộc đấu tranh争夺zhēngduótranh giành争论zhēnglùntranh luận争议zhēngyìtranh cãi争吵zhēngchǎocãi nhau
先 tiên · 16 từ
先生xiānshenggiáo viên首先shǒuxiāntrước tiên领先lǐngxiāndẫn đầu先进xiānjìntiên tiến事先shìxiāntrước thời hạn先后xiānhòusớm hay muộn优先yōuxiāncó ưu tiên原先yuánxiānban đầu
恐 khủng · 7 từ
恐怕kǒngpàsợ恐惧kǒngjùbị khiếp sợ恐怖kǒngbùkhủng khiếp恐慌kǒnghuānghoảng loạn恐龙kǒnglóngkhủng long恐吓kǒnghèđe dọa