恐惧 (kǒngjù, Hán Việt: khủng cụ) nghĩa là bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恐 khủng · 7 từ
恐怕kǒngpàsợ恐怖kǒngbùkhủng khiếp恐慌kǒnghuānghoảng loạn恐龙kǒnglóngkhủng long恐吓kǒnghèđe dọa争先恐后zhēngxiānkǒnghòutranh nhau làm trước và sợ bị làm…