折
shé
chiết
bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
折 (shé, Hán Việt: chiết) nghĩa là bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh). Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- shé bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
- zhē lật cái gì đó; lật ngược; đổ ra (khỏi hộp, thùng, v.v.)
- zhé bẻ; gãy; bị gãy
Cụm từ thường gặp có 折
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.