Tâm HSK

存折

cúnzhé
tồn chiết
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

存折 (cúnzhé, Hán Việt: tồn chiết) nghĩa là sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

存 tồn · 11 từ

折 chiết · 15 từ