存折 (cúnzhé, Hán Việt: tồn chiết) nghĩa là sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
存 tồn · 11 từ
存在cúnzàitồn tại生存shēngcúntồn tại保存bǎocúnbảo tồn存款cúnkuǎngửi tiền存放cúnfànggửi để lưu trữ储存chǔcúndự trữ内存nèicúnbộ nhớ trong幸存xìngcúnsống sót