内存 (nèicún, Hán Việt: nội tồn) nghĩa là bộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
内 nội · 21 từ
内容nèiróngnội dung内心nèixīntrái tim以内yǐnèitrong vòng内部nèibùbên trong在内zàinèitrong đó内衣nèiyīđồ lót内涵nèihánnội dung ý nghĩa内科nèikēnội khoa