Tâm HSK

周折

zhōuzhé
chu chiết
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp

周折 (zhōuzhé, Hán Việt: chu chiết) nghĩa là khúc mắc; thăng trầm; phức tạp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

周 chu · 14 từ

折 chiết · 15 từ