Tâm HSK

争夺

zhēngduó
tranh đoạt
tranh giành; đua tranh; giành giật

争夺 (zhēngduó, Hán Việt: tranh đoạt) nghĩa là tranh giành; đua tranh; giành giật. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

争 tranh · 16 từ

夺 đoạt · 8 từ