夺魁 (duókuí, Hán Việt: đoạt khôi) nghĩa là giành được; thắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
夺 đoạt · 8 từ
争夺zhēngduótranh giành夺取duóqǔchiếm lấy剥夺bōduótước đoạt夺冠duóguàngiành ngôi quán quân掠夺lüèduócướp bóc抢夺qiǎngduócướp đoạt争分夺秒zhēngfēnduómiǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp…