Tâm HSK

争分夺秒

zhēngfēnduómiǎo
tranh phân đoạt miểu
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận…

争分夺秒 (zhēngfēnduómiǎo, Hán Việt: tranh phân đoạt miểu) nghĩa là nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

争 tranh · 16 từ

分 phân · 57 từ

夺 đoạt · 8 từ