Tâm HSK

抢夺

qiǎngduó
thưởng đoạt
cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt

抢夺 (qiǎngduó, Hán Việt: thưởng đoạt) nghĩa là cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

抢 thưởng · 4 từ

夺 đoạt · 8 từ