Tâm HSK

抢劫

qiǎngjié
thưởng kiếp
cướp bóc; hôi của

抢劫 (qiǎngjié, Hán Việt: thưởng kiếp) nghĩa là cướp bóc; hôi của. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

抢 thưởng · 4 từ

劫 kiếp · 3 từ