Tâm HSK

劫持

jiéchí
kiếp trì
bắt cóc; cướp máy bay; bắt giữ

劫持 (jiéchí, Hán Việt: kiếp trì) nghĩa là bắt cóc; cướp máy bay; bắt giữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

劫 kiếp · 3 từ

持 trì · 14 từ