Tâm HSK

旨在

zhǐzài
chỉ tại
có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)

旨在 (zhǐzài, Hán Việt: chỉ tại) nghĩa là có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

旨 chỉ · 2 từ

在 tại · 21 từ