Tâm HSK

粗心大意

cūxīndàyì
thô tâm đại ý
bất cẩn; cẩu thả; vô ý

粗心大意 (cūxīndàyì, Hán Việt: thô tâm đại ý) nghĩa là bất cẩn; cẩu thả; vô ý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

粗 thô · 6 từ

心 tâm · 105 từ

大 đại · 110 từ

意 ý · 62 từ